CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH: TƯỞNG KHÔNG DỄ MÀ DỄ KHÔNG TƯỞNG

Các thì trong tiếng Anh được tổng hợp một cách chính xác, chi tiết và rõ ràng TẠI ĐÂY giúp bạn nắm vững cách sử dụng, công thức và dấu hiệu nhận biết của mỗi thì. Hãy cùng Topica khám phá và làm chủ cách sử dụng của chúng để áp dụng vào giao tiếp hàng ngày nhé!

1. THÌ HIỆN TẠI ĐƠN

Cách dùng thì hiện tại đơn:

- Diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lý.

- Diễn tả 1 thói quen, một hành động thường xảy ra ở hiện tại.

- Nói lên khả năng của một người.

 

Công thức thì hiện tại đơn:

- Khẳng định: S + V(s/es) + O.

He goes to school at 7 am.

- Phủ định: S+ do/does + not + V + O.

He doesn’t like football.

- Nghi vấn: Do/Does + S + V + O?

Does she like eating chicken?

 

Dấu hiệu nhận biết

Trong câu xuất hiện: every (every day, every week, every month, ...)

Các trạng từ tần suất: Always, usually, often, sometimes, seldom, rarely, hardly, never.

 

2. THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

Cách dùng thì hiện tại tiếp diễn

- Diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.

- Diễn tả 1 sự than phiền với hành động lặp đi lặp lại nhiều gây khó chịu, bực mình.

- Diễn tả một hành động chắc chắn xảy ra trong tương lai

- Diễn tả cái gì đó thay đổi, phát triển hơn

 

Công thức thì hiện tại tiếp diễn

- Khẳng định: S + is/ am/ are + V_ing + O.

They are studying English.

- Phủ định: S+ is/ am/ are + not + V_ing + O.

I am not cooking now.

- Nghi vấn: Is/ am/ are + S+ V_ing + O?

Is she watching TV at the moment?

 

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn

Trong câu có những từ: Now, right now, at present, at the moment,...

Trong các câu trước đó là một câu chỉ mệnh lệnh: Look!(Xem kìa!), Watch!(Trông kìa!) Be quiet!(Trật tự nào!),...

 

3. THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

Cách dùng thì hiện tại hoàn thành

- Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không nói rõ thời điểm, có kết quả liên quan đến hiện tại.

- Diễn tả hành động bắt đầu ở quá khứ và đang tiếp tục ở hiện tại.

 

Công thức thì hiện tại hoàn thành

- Khẳng định: S + have/ has + V3 + O.

She has studied English for 2 years.

- Phủ định: S + have/has + not + V3 + O.

I have not seen my close friend for a month.

- Nghi vấn: Have/ has +S+ V3 + O?

Have you eaten dinner yet?

 

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành

Trong câu có các từ:

Already, yet, just, ever, never, since, for, recently, so far, until now, up to now, up to the present.

For + khoảng thời gian.

Since + mốc/điểm thời gian.

 

4. THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

Cách dùng thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

- Diễn tả một hành động bắt đầu trong quá khứ, diễn ra liên tục và kéo dài đến hiện tại.

- Nhấn mạnh vào tính chất “liên tục” của hành động.

 

Công thức thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

- Khẳng định: S has/have + been + V_ing + O.

I have been looking for you all day.

- Phủ định: S+ has/ have + not + been + V-ing + O.

She has not been studying English for 5 years.

- Nghi vấn: Has/Have+ S+ been + V_ing + O?

Has he been listening to music for more than 3 hours?

 

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Trong câu có các từ: all day, all week, all month, since, for, for a long time, almost every day this week, recently, lately, in the past week, in recent years, up until now, and so far.

 

5. THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN

Cách dùng thì quá khứ đơn

- Diễn tả một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

- Diễn tả một hành động xen vào một hành động đang diễn ra trong quá khứ.

- Diễn tả các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ.

 

Công thức thì quá khứ đơn

- Khẳng định: S + V2(V_ed) + O.

He worked as a policeman.

- Phủ định: S + did + not + V + O.

She did not eat bread for breakfast.

- Nghi vấn: Did + S+ V + O?

Did you call Zoey yesterday?

 

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn

Trong câu xuất hiện các trạng từ chỉ thời gian như:

Yesterday, last (night/ week/ month/ year), ago, mốc thời gian trong quá khứ.

 

6. THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN

Cách dùng thì quá khứ tiếp diễn

- Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.

- Diễn tả một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào.

- Diễn đạt hai hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ.

- Hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ và làm phiền đến người khác.

 

Công thức thì quá khứ tiếp diễn

- Khẳng định: S + was/were + V_ing + O.

She was watching the news at 7 o'clock yesterday.

- Phủ định: S + was/were + not + V_ing + O.

They were not watching the news at 7 o'clock yesterday.

- Nghi vấn: Was/Were + S+ V_ing + O?

Were you watching the news at 7 o'clock yesterday?

 

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn

Trong câu có những từ:

While, when, as,

At + giờ + thời điểm trong quá khứ

 

7. THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH

Cách dùng thì Quá khứ hoàn thành:

- Diễn tả một hành động đã xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.

- Khi hai hành động này xảy ra, ta sử dụng thì Quá khứ hoàn thành cho hành động diễn ra trước và thì Quá khứ đơn cho hành động diễn ra sau.

 

Công thức thì quá khứ hoàn thành

- Khẳng định: S + had + V3 + O.

She had visited her grandmother before she went home.

- Phủ định: S + had + not + V3 + O.

She had not visited her grandmother before she went home.

- Nghi vấn: Had + S + V3 + O?

Had she visited her grandmother before she went home?

 

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành

Trong câu thường có các từ:

Before, after, when by, by the time, until then, by the time, till, until, as soon as, no sooner…than

 

8. THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

Cách dùng thì Quá khứ hoàn thành tiếp diễn:

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn có cách dùng tương tự như Thì quá khứ hoàn thành. Nó dùng để diễn tả một hành động đã xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ, nhưng nhấn mạnh vào tính “tiếp diễn liên tục” của sự việc diễn ra trước.

 

Công thức thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

- Khẳng định: S + had been + V_ing + O.

He had been cleaning the house for 3 hours before the guests came.

- Phủ định: S + had + not + been + V_ing + O.

He had not been cleaning the house for 3 hours before the guests came.

- Nghi vấn: Had + S + been + V_ing + O?

Had he been cleaning house for 3 hours before the guests came?

 

Cách nhận biết thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Trong câu thường có các từ:

Until then, by the time, prior to that time, before, after,...

 

9. THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN

Cách sử dụng thì tương lai đơn

- Dự đoán một điều trong tương lai

- Diễn tả một việc gì đó được quyết định ngay ở thời điểm nói

 

Công thức thì tương lai đơn

- Khẳng định: S + shall/will + V + O.

She will come back soon.

- Phủ định: S + shall/will + not + V + O.

She will not come back soon.

- Nghi vấn: Will + S + V + O?

Will she come back soon?

* Chú ý: Will có thể dùng với tất cả các chủ ngữ. Nhưng Shall chỉ dùng với chủ ngữ là I, We. 

 

Cách nhận biết thì tương lai đơn

Trong câu thường có các từ chỉ thời gian tương lai:

Tomorrow, next day/ next week/ next month/ next year,...

 

10. THÌ TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN

Cách sử dụng thì tương lai tiếp diễn

- Diễn tả một sự việc đang diễn ra trong tương lai tại một thời điểm xác định.

- Diễn tả hành động sẽ diễn ra và kéo dài liên tục trong một khoảng thời gian trong tương lai

- Diễn tả một hành động, một sự việc đang xảy ra thì một hành động, sự việc khác chen vào trong tương lai.

 

Công thức thì tương lai tiếp diễn

- Khẳng định: S + shall/will + be + V_ing + O.

Tom will be studying at the library at 7 o'clock tonight.

- Phủ định: S + shall/will + not + be + V_ing + O.

Tom will not be studying at the library at 7 o'clock tonight.

- Nghi vấn: Will/Shall + S + be + V_ing + O?

Will Tom be studying at the library at 7 o'clock tonight?

 

Cách nhận biết thì tương lai tiếp diễn

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai kèm theo thời điểm xác định:

- at this time/ at this moment

- at + giờ cụ thể + thời gian trong tương lai

 

11. THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH

Cách sử dụng thì tương lai hoàn thành

- Diễn tả một hành động hay sự việc hoàn thành trước một thời điểm trong tương lai

- Diễn tả một hành động hay sự việc hoàn thành trước một hành động hay sự việc khác trong tương lai.

 

Công thức thì tương lai hoàn thành

- Khẳng định: S + will + have + V3.

I will have had dinner by 8 o'clock tonight.

- Phủ định: S + will + not + have + V3.

I will not have had dinner by 8 o'clock tonight.

- Nghi vấn: Will + S + have + V3?

Will you have had dinner by 8 o'clock tonight?

 

Cách nhận biết thì tương lai hoàn thành

Trong câu có xuất hiện các từ chỉ thời điểm nào đó trong tương lai như:

By + giờ trong tương lai

By this time + thời gian tương lai

By the time + sự việc trong tương lai

 

12. THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

Cách sử dụng thì tương lai hoàn thành tiếp diễn

Thì Tương lai hoàn thành tiếp diễn có cách sử dụng tương tự như thì Tương lai hoàn thành nhưng nhấn mạnh vào tính tiếp diễn liên tục của sự việc diễn ra trước.

 

Công thức thì tương lai hoàn thành tiếp diễn

- Khẳng định: S + will + have been + V_ing + O.

By 10 o'clock tonight, she will have been sleeping for 12 hours.

- Phủ định: S + will + not + have been + V_ing + O.

By 10 o'clock tonight, she will not have been sleeping for 12 hours.

- Nghi vấn: Will + S + have been + V_ing + O?

Will she have been sleeping for 12 hours by 10 o'clock tonight?

 

Cách nhận biết thì tương lai hoàn thành tiếp diễn

Trong câu thường có xuất hiện các cụm từ chỉ thời gian trong tương lai:

By + giờ trong tương lai

By this time + thời gian tương lai,

By the time + sự việc trong tương lai

For + khoảng thời gian

 
Các thì trong tiếng Anh chỉ là một phần kiến thức trong kho tàng tiếng Anh. LIKE ngay fanpage Topica Native để được cập nhật kiến thức tiếng Anh chuẩn mỗi ngày các bạn nhé!
 
 
 
 
 
 
 
 

 

Chia sẻ bài viết: